Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2092

Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 24/1/2092
Âm lịch
ngày 16 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23825 ngày nữa đến ngày này (3403 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/2092 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/2092

Ngày 24/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/2092 dương lịch (Thứ năm) là ngày 16 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 24/1/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/2092 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2092.

Lịch tháng 1/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)