Chủ nhật, ngày 12 tháng 1 năm 2098

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/1/2098
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26004 ngày nữa đến ngày này (3715 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/2098 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/2098

Ngày 12/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 12/1/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/2098 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/2098 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2098.

Lịch tháng 1/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)