Thứ tư, ngày 15 tháng 1 năm 2098

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 15/1/2098
Âm lịch
ngày 14 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26007 ngày nữa đến ngày này (3715 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/2098 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/2098

Ngày 15/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/2098 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 15/1/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/2098 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/2098 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2098.

Lịch tháng 1/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)