Thứ sáu, ngày 3 tháng 1 năm 2098

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 3/1/2098
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25995 ngày nữa đến ngày này (3713 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 31/1/2098 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/1/2098

Ngày 3/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/1/2098 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 3/1/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/1/2098 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/1/2098 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2098.

Lịch tháng 1/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)