Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 1975

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 12/11/1975
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/1975

Ngày 12/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/1975 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Ngày 12/11/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/11/1975 là Tết Thường tân.

Ngày 12/11/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/11/1975 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/11/1975 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1975.

Lịch tháng 11/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)