Thứ bảy, ngày 22 tháng 11 năm 1975

Âm lịch: ngày 20 tháng 10 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 22/11/1975
Âm lịch
ngày 20 tháng 10 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1975

Ngày 22/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1975 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 20 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Ngày 22/11/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1975 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1975.

Lịch tháng 11/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)