Chủ nhật, ngày 18 tháng 4 năm 1954

Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/4/1954
Âm lịch
ngày 16 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1954 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/1954

Ngày 18/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/4/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 18/4/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/4/1954 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/4/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/4/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1954.

Lịch tháng 4/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)