Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 1954

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/4/1954
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1954 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1954

Ngày 16/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 16/4/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1954 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1954 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1954.

Lịch tháng 4/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)