Thứ sáu, ngày 23 tháng 4 năm 1954

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/4/1954
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1954 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1954

Ngày 23/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 23/4/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1954 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1954 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1954.

Lịch tháng 4/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)