Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 1954

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 5/4/1954
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1954 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1954

Ngày 5/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1954 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Ngày 5/4/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/4/1954 là Tết Hàn thực.

Ngày 5/4/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1954 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1954 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1954.

Lịch tháng 4/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)