Thứ ba, ngày 14 tháng 1 năm 1975

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 14/1/1975
Âm lịch
ngày 3 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1975 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/1975

Ngày 14/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/1975 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 14/1/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/1975 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/1975 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1975.

Lịch tháng 1/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)