Thứ năm, ngày 16 tháng 1 năm 1975

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 16/1/1975
Âm lịch
ngày 5 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1975 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1975

Ngày 16/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/1975 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 16/1/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/1/1975 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/1/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1975.

Lịch tháng 1/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)