Thứ tư, ngày 8 tháng 1 năm 1975

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 8/1/1975
Âm lịch
ngày 27 tháng 11 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1975 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/1975

Ngày 8/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/1/1975 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Ngày 8/1/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/1/1975 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/1/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/1/1975 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/1/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1975.

Lịch tháng 1/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)