Thứ sáu, ngày 24 tháng 1 năm 1975

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 24/1/1975
Âm lịch
ngày 13 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1975 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1975

Ngày 24/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1975 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 13 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 24/1/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1975 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1975 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1975.

Lịch tháng 1/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)