Thứ hai, ngày 10 tháng 2 năm 1975

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 10/2/1975
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 11/2/1975 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/1975

Ngày 10/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/1975 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 10/2/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/2/1975 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 10/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/1975 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/1975 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1975.

Lịch tháng 2/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)