Thứ sáu, ngày 15 tháng 1 năm 2077

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/1/2077
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18338 ngày nữa đến ngày này (2619 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/2077 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/2077

Ngày 15/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/1/2077 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Ngày 15/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/1/2077 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/1/2077 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/1/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2077.

Lịch tháng 1/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)