Thứ bảy, ngày 23 tháng 1 năm 2077

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/1/2077
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18346 ngày nữa đến ngày này (2620 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 24/1/2077 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/2077

Ngày 23/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/2077 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Ngày 23/1/2077 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/1/2077 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 23/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/2077 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/2077 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2077.

Lịch tháng 1/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)