Thứ tư, ngày 6 tháng 1 năm 2077

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 6/1/2077
Âm lịch
ngày 12 tháng 12 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18329 ngày nữa đến ngày này (2618 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/2077 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/2077

Ngày 6/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/2077 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Ngày 6/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/2077 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/2077 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2077.

Lịch tháng 1/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)