Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 2077

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 30/1/2077
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18353 ngày nữa đến ngày này (2621 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/2077 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/2077

Ngày 30/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/2077 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Ngày 30/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/2077 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/2077 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2077.

Lịch tháng 1/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)