Thứ tư, ngày 20 tháng 1 năm 2077

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 20/1/2077
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18343 ngày nữa đến ngày này (2620 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/2077 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2077

Ngày 20/1/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/2077 dương lịch (Thứ tư) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Ngày 20/1/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/2077 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/2077 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2077.

Lịch tháng 1/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)