Thứ bảy, ngày 15 tháng 10 năm 1949

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/10/1949
Âm lịch
ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 78 ngày).

Cùng ngày 15/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1949

Ngày 15/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/1949 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Ngày 15/10/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/10/1949 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/10/1949 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1949.

Lịch tháng 10/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)