Chủ nhật, ngày 30 tháng 10 năm 1949

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 30/10/1949
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 63 ngày).

Cùng ngày 30/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/1949

Ngày 30/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/10/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Ngày 30/10/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/10/1949 là Tết Trùng cửu.

Ngày 30/10/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/10/1949 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/10/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/10/1949 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/10/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1949.

Lịch tháng 10/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)