Thứ năm, ngày 6 tháng 10 năm 1949

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 6/10/1949
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 87 ngày).

Cùng ngày 6/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/1949

Ngày 6/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/10/1949 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Ngày 6/10/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/10/1949 là Tết Trung thu.

Ngày 6/10/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/10/1949 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/10/1949 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1949.

Lịch tháng 10/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)