Thứ sáu, ngày 21 tháng 10 năm 1949

Âm lịch: ngày 30 tháng 8 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/10/1949
Âm lịch
ngày 30 tháng 8 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 72 ngày).

Cùng ngày 21/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/1949

Ngày 21/10/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/10/1949 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 30 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Ngày 21/10/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/10/1949 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/10/1949 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1949.

Lịch tháng 10/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)