Thứ ba, ngày 16 tháng 1 năm 2074

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 16/1/2074
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17243 ngày nữa đến ngày này (2463 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/2074 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/2074

Ngày 16/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/2074 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 16/1/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/1/2074 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/1/2074 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2074.

Lịch tháng 1/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)