Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 2074

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 22/1/2074
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17249 ngày nữa đến ngày này (2464 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/2074 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/2074

Ngày 22/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/2074 dương lịch (Thứ hai) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 22/1/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/2074 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/2074 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2074.

Lịch tháng 1/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)