Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 2074

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/1/2074
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17233 ngày nữa đến ngày này (2461 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 26/1/2074 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/2074

Ngày 6/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/2074 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 6/1/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/2074 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/2074 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2074.

Lịch tháng 1/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)