Thứ sáu, ngày 16 tháng 3 năm 1979

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/3/1979
Âm lịch
ngày 19 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1979

Ngày 16/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/3/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 16/3/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/3/1979 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/3/1979 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1979.

Lịch tháng 3/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)