Thứ năm, ngày 8 tháng 3 năm 1979

Âm lịch: ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 8/3/1979
Âm lịch
ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1979

Ngày 8/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1979 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/3/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1979 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1979 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1979.

Lịch tháng 3/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)