Thứ sáu, ngày 30 tháng 3 năm 1979

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/3/1979
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/1979

Ngày 30/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/3/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Ngày 30/3/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/3/1979 là Tết Hàn thực.

Ngày 30/3/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/3/1979 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/3/1979 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1979.

Lịch tháng 3/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)