Thứ ba, ngày 20 tháng 3 năm 1979

Âm lịch: ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 20/3/1979
Âm lịch
ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 6/4/1979 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/1979

Ngày 20/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/3/1979 dương lịch (Thứ ba) là ngày 23 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 20/3/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/3/1979 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/3/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/3/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/3/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1979.

Lịch tháng 3/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)