Chủ nhật, ngày 18 tháng 11 năm 1973

Âm lịch: ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/11/1973
Âm lịch
ngày 24 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/1973

Ngày 18/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/11/1973 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 24 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 18/11/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/11/1973 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/11/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/11/1973 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/11/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1973.

Lịch tháng 11/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)