Chủ nhật, ngày 4 tháng 11 năm 1973

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/11/1973
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1973

Ngày 4/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/11/1973 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 4/11/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/11/1973 là Tết Thường tân.

Ngày 4/11/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/11/1973 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/11/1973 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1973.

Lịch tháng 11/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)