Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1973

Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/11/1973
Âm lịch
ngày 15 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1973

Ngày 9/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1973 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 9/11/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1973 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1973 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1973 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1973.

Lịch tháng 11/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)