Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 1973

Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 20/11/1973
Âm lịch
ngày 26 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/1973

Ngày 20/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/1973 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 20/11/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/11/1973 là Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/11/1973 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/11/1973 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1973.

Lịch tháng 11/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)