Thứ bảy, ngày 3 tháng 2 năm 1962

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/2/1962
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1962 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1962

Ngày 3/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1962 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 3/2/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1962 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1962 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1962.

Lịch tháng 2/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)