Thứ tư, ngày 7 tháng 2 năm 1962

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 7/2/1962
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1962 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/1962

Ngày 7/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/1962 dương lịch (Thứ tư) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Ngày 7/2/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/2/1962 là Mùng 3 Tết.

Ngày 7/2/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/1962 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/1962 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1962.

Lịch tháng 2/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)