Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 1962

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 6/2/1962
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 7/2/1962 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1962

Ngày 6/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1962 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Ngày 6/2/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/2/1962 là Mùng 2 Tết.

Ngày 6/2/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1962 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1962 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1962.

Lịch tháng 2/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)