Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 1978

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 7/2/1978
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 8/2/1978 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/1978

Ngày 7/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/1978 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 7/2/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/2/1978 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 7/2/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/1978 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/1978 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1978.

Lịch tháng 2/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)