Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 1978

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 27/2/1978
Âm lịch
ngày 21 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1978

Ngày 27/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1978 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 27/2/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1978 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1978 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1978 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1978.

Lịch tháng 2/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)