Thứ năm, ngày 9 tháng 2 năm 1978

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 9/2/1978
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1978

Ngày 9/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1978 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 9/2/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1978 là Mùng 3 Tết.

Ngày 9/2/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1978 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1978 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1978.

Lịch tháng 2/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)