Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 1978

Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 14/2/1978
Âm lịch
ngày 8 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/1978 (sau ngày này 61 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1978

Ngày 14/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1978 dương lịch (Thứ ba) là ngày 8 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 14/2/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1978 là Valentine.

Ngày 14/2/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1978 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1978 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1978.

Lịch tháng 2/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)