Thứ ba, ngày 25 tháng 2 năm 1975

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 25/2/1975
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/1975 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/1975

Ngày 25/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/2/1975 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 25/2/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/2/1975 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 25/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/2/1975 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/2/1975 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1975.

Lịch tháng 2/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)