Thứ tư, ngày 12 tháng 2 năm 1975

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 12/2/1975
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 13/2/1975 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1975

Ngày 12/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1975 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 12/2/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/2/1975 là Mùng 2 Tết.

Ngày 12/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1975 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1975 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1975.

Lịch tháng 2/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)