Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 2098

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 3/4/2098
Âm lịch
ngày 2 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26085 ngày nữa đến ngày này (3726 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2098 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/4/2098

Ngày 3/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/4/2098 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 3/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/4/2098 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/4/2098 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2098.

Lịch tháng 4/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)