Thứ bảy, ngày 19 tháng 4 năm 2098

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/4/2098
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26101 ngày nữa đến ngày này (3728 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2098 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2098

Ngày 19/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/2098 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Ngày 19/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/2098 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/2098 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2098.

Lịch tháng 4/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)