Chủ nhật, ngày 21 tháng 5 năm 1944

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/5/1944
Âm lịch
ngày 29 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1944 (sau ngày này 104 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/5/1944

Ngày 21/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/5/1944 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Ngày 21/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/5/1944 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/5/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/5/1944 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/5/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1944.

Lịch tháng 5/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)