Thứ sáu, ngày 26 tháng 5 năm 1944

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/5/1944
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1944 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1944

Ngày 26/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1944 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Ngày 26/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1944 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1944 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1944.

Lịch tháng 5/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)