Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 22/1/1968
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 28/1/1968 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1968

Ngày 22/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1968 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Ngày 22/1/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/1/1968 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 22/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1968 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1968 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)