Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 1968

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 9/1/1968
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 28/1/1968 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1968

Ngày 9/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/1968 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Ngày 9/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/1968 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/1968 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1968.

Lịch tháng 1/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)